downmienphi.com
default avatar

Bảng xếp hạng so sánh thứ bậc các loại card đồ họa

Dưới đây là bảng xếp hạng so sánh thứ bậc các loại card đồ họa được sắp xếp theo hiệu suất cao nhất ở trên và hiệu suất giảm dần xuống. Do danh sách khá dài nên các bạn có thể dùng Ctrl+F để tìm tên loại card đồ họa của mình trên trình duyệt.
Chú thích:
- Card màu xanh da trời là card rời dùng cho máy tính để bàn (PC),
- Card màu xanh lá là card onboard

bang-xep-hang-card.png
BẢNG XẾP HẠNG SO SÁNH THỨ BẬC CÁC LOẠI CARD ĐỒ HỌA

# Nvidia GeForce AMD Radeon Intel
1
Titan X (Pascal)
-
2
GTX 1080
-
3
GTX 1070
R9 295X2
4
Titan X (Maxwell), 980 Ti
HD 7990, R9 Fury X
5
GTX 980, 690, Titan Black
R9 Fury, Fury Nano
6
GTX 780, 780 Ti, 970, Titan
R9 290, 290X, 390X, 390
7
GTX 590, 680, 770
HD 6990, 7970 GHz Ed., R9 280X, 380, 380X
8
GTX 580, GTX 670, GTX 960
HD 5970, 7870 LE (XT), 7950, 280, 285
9
GTX 660 Ti, GTX 760, GTX 950
HD 7870, R9 270, R9 270X, R7 370
10
GTX 295, 480, 570, 660
HD 4870 X2, 6970, 7850, R7 265
11
GTX 470, 560 Ti, 560 Ti 448 Core, 650 Ti Boost, 750 Ti
HD 4850 X2, 5870, 6950, R7 260X
12
GTX 560, 650 Ti, 750
HD 5850, 6870, 7790
13
9800 GX2, 285, 460 256-bit, 465
HD 6850, 7770, R7 260, R7 360
Iris Pro Graphics 6200
14
GTX 260, 275, 280, 460 192-bit, 460 SE, 550 Ti, 560 SE, GT 650, GT 740 GDDR5
HD 4870, 5770, 4890, 5830, 6770, 6790, 7750 (GDDR5), R7 250 (GDDR5), R7 250E
15
8800 Ultra, 9800 GTX, 9800 GTX+, GTS 250, GTS 450
HD 3870 X2, 4850, 5750, 6750, 7750 (DDR3), R7 250 (DDR3)
HD Graphics 530
16
8800 GTX, 8800 GTS 512 MB, GT 545 (GDDR5), GT 730 64-bit GDDR5
HD 4770
17
8800 GT 512 MB, 9800 GT, GT 545 (DDR3), GT 640 (DDR3), GT 740 DDR3
HD 4830, HD 5670, HD 6670 (GDDR5), HD 7730 (GDDR5)
18
8800 GTS 640 MB, 9600 GT, GT 240 (GDDR5)
HD 2900 XT, HD 3870, HD 5570 (GDDR5), HD 6570 (GDDR5)
19
8800 GS, 9600 GSO, GT 240 (DDR3)
HD 3850 512 MB, HD 4670, HD 5570 (DDR3), HD 6570 (DDR3), HD 6670 (DDR3), HD 7730 (DDR3), R7 240
20
8800 GT 256 MB, 8800 GTS 320 MB, GT 440 GDDR5, GT 630 GDDR5, GT 730 128-bit GDDR5
HD 2900 Pro, HD 3850 256 MB, 5550 (GDDR5)
21
7950 GX2, GT 440 DDR3, GT 630 DDR3, GT 730 128-bit DDR3
X1950 XTX, HD 4650 (DDR3), 5550 (DDR3)
HD 7660D
22
7800 GTX 512, 7900 GTO, 7900 GTX, GT 430, GT 530
X1900 XT, X1950 XT, X1900 XTX
23
7800 GTX, 7900 GT, 7950 G, GT 220 (DDR3)
X1800 XT, X1900 AIW, X1900 GT, X1950 Pro, HD 2900 GT, HD 5550 (DDR2)
HD 7560D
24
7800 GT, 7900 GS, 8600 GTS, 9500 GT (GDDR3), GT 220 (DDR2)
X1800 XL, X1950 GT, HD 4650 (DDR2), HD 6450, R5 230
HD 6620G, 6550D, 7540D
25
6800 Ultra, 7600 GT, 7800 GS, 8600 GS, 8600 GT (GDDR3), 9500 GT (DDR2)
X800 XT (& PE), X850 XT (& PE), X1650 XT, X1800 GTO, HD 2600 XT, HD 3650 (DDR3), HD 3670
6520G, 6530D, 7480D
Intel HD Graphics 4000
26
6800 GT, 6800 GS (PCIe), 8600 GT (DDR2), GT 520
X800 XL, X800 GTO2/GTO16, HD 2600 Pro, HD 3650 (DDR2),
6410D, 6480G
27
6800 GS (AGP)
X800 GTO 256 MB, X800 Pro, X850 Pro, X1650 GT
6370D, 6380G
28
6800, 7300 GT GDDR3, 7600 GS, 8600M GS
X800, X800 GTO 128 MB, X1600 XT, X1650 Pro
29
6600 GT, 6800LE, 6800 XT, 7300 GT (DDR2), 8500 GT, 9400 GT
9800 XT, X700 Pro, X800 GT, X800 SE, X1300 XT, X1600 Pro, HD 2400 XT, HD 4350, HD 4550, HD 5450
HD 6310, HD 6320
Intel HD Graphics 3000
30
FX 5900, FX 5900 Ultra, FX 5950 Ultra, 6600 (128-bit)
9300, 9400
9700, 9700 Pro, 9800, 9800 Pro, X700, X1300 Pro, X1550, HD 2400 Pro
HD 3200, HD 3300, HD 4200, HD 4250, HD 4290, HD 6250, HD 6290
31
FX 5800 Ultra, FX 5900 XT
9500 Pro, 9600 XT, 9800 Pro (128-bit), X600 XT, X1050 (128-bit)
Intel HD Graphics 2000
32
4 Ti 4600, 4 Ti 4800, FX 5700 Ultra, 6200, 8300, 8400 G, G 210, G 310
9600 Pro, 9800 LE, X600 Pro, HD 2300
Xpress 1250
Intel HD Graphics
33
4 Ti4200, 4 Ti4400, 4 Ti4800 SE, FX 5600 Ultra, FX 5700, 6600 (64-bit), 7300 GS, 8400M GS, 9300M G, 9300M GS
9500, 9550, 9600, X300, X1050 (64-bit)
Intel HD Graphics
34
3 Ti500, FX 5200 Ultra, FX 5600, FX 5700 LE, 6200 TC, 6600 LE, 7200 GS, 7300 LE
8200, 8300
8500, 9100, 9000 PRO, 9600 LE, X300 SE, X1150
GMA X4500
35
3, 3 Ti200, FX 5200 (128-bit), FX 5500
9000, 9200, 9250
36
FX 5200 (64 bit)
6100, 6150, 7025, 7050
9200 SE
Xpress 200M, Xpress 1000, Xpress 1150
GMA X3000, X3100, X3500
37
2 GTS, 4 MX 440, 2 Ultra, 2 Ti, 2 Ti 200
7500
GMA 3000, 3100
38
256, 2 MX 200, 4 MX 420, 2 MX 400
SDR, LE, DDR, 7000, 7200
GMA 500, 900, 950
39
Nvidia TNT
Rage 128
Intel 740

Theo: tomshardware.com​
 
Bản thảo đã lưu Bản thảo đã xóa
hong minh le

lam sao de biet may laptop cua minh xai card do hoa nao admin oi
 

ID#616/10/2017
quang tung

s k thay intel 5500 nhi
 

ID#522/09/2017
ha

sao không có 1050 và 1050 ti nhỉ?@
 

ID#402/08/2017
ak

gtx 1060 1050ti đâu trang này làm ăn chán v
 

ID#320/07/2017
ab

mình thấy thích AMD Radeon nhất
 

ID#206/03/2017

Xếp hạng

Lượt xem
Xem thêm

Danh mục

Xem thêm